Từ: 脚踏两只船 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脚踏两只船:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 脚 • 踏 • 两 • 只 • 船
Nghĩa của 脚踏两只船 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎotāliǎngzhīchuán] chân đứng hai thuyền; chân trong chân ngoài; đòn xóc hai đầu; ăn ở hai lòng; bắt cá hai tay。比喻因为对事物认识不清或存心投机取巧而跟两方面都保持联系。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 踏
| đạp | 踏: | đầu đội trời chân đạp đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 只
| chích | 只: | đơn chích (ở một mình) |
| chỉ | 只: | chỉ có, chỉ vì |
| gỉ | 只: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 船