Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 脚踏两只船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脚踏两只船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脚踏两只船 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎotāliǎngzhīchuán] chân đứng hai thuyền; chân trong chân ngoài; đòn xóc hai đầu; ăn ở hai lòng; bắt cá hai tay。比喻因为对事物认识不清或存心投机取巧而跟两方面都保持联系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踏

đạp:đầu đội trời chân đạp đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 只

chích:đơn chích (ở một mình)
chỉ:chỉ có, chỉ vì
gỉ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
脚踏两只船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脚踏两只船 Tìm thêm nội dung cho: 脚踏两只船