Từ: nước mắm tôm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nước mắm tôm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nướcmắmtôm

Dịch nước mắm tôm sang tiếng Trung hiện đại:

卤虾油 《卤虾的清汁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắm

mắm󰊵:mắm muối, nước mắm
mắm𫑾:mắm tương
mắm󰖻:mắm tương
mắm𩻐:mắm muối, nước mắm
mắm𪊅:mắm muối, nước mắm
mắm𬸴:mắm muối

Nghĩa chữ nôm của chữ: tôm

tôm𱿜:tôm cá
tôm𩵽:tôm cá
nước mắm tôm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nước mắm tôm Tìm thêm nội dung cho: nước mắm tôm