Cao su chống va đập cửa

Từ: 绝妙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝妙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝妙 trong tiếng Trung hiện đại:

[juémiào] tuyệt diệu; tuyệt hay; tuyệt vời; tài tình。极美妙;极巧妙。
绝妙的音乐。
âm nhạc tuyệt diệu.
绝妙的讽刺。
châm biếm tài tình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo
绝妙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝妙 Tìm thêm nội dung cho: 绝妙