Từ: 统销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统销 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngxiāo] thống nhất tiêu thụ。国家对某些有关国计民生的重要物资实行有计划的统一销售。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
统销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统销 Tìm thêm nội dung cho: 统销