Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绳墨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绳墨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绳墨 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénmò] dây mực (thợ mộc); thước búng mực。木工打直线的工具,比喻规矩或法度。参看〖墨斗〗。
不中绳墨。
búng mực không chuẩn.
拘守绳墨。
giữ mực thước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绳

thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)
thừng:dây thừng; thẳng thừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen
绳墨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绳墨 Tìm thêm nội dung cho: 绳墨