Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 绵延 trong tiếng Trung hiện đại:
[miányán] kéo dài; chạy dài。延续不断。
绵延千里的山 脉。
dãy núi kéo dài nghìn dặm.
绵延千里的山 脉。
dãy núi kéo dài nghìn dặm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵
| miên | 绵: | miên (bông mới); miên man |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 延
| dan | 延: | dan díu; dan tay |
| dang | 延: | dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang |
| diên | 延: | ngoại diên |

Tìm hình ảnh cho: 绵延 Tìm thêm nội dung cho: 绵延
