Từ: 油头粉面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油头粉面:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 油 • 头 • 粉 • 面

Nghĩa của 油头粉面 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóutóufěnmiàn] loè loẹt; đỏm đáng; đầu dầu má phấn; tô son trát phấn (thường chỉ nam)。形容人打扮过分而显轻浮(多指男子)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn粉:phấn hoa; son phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
油头粉面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油头粉面 Tìm thêm nội dung cho: 油头粉面