Cao su chống va đập cửa
Từ: 企足而待 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 企足而待:
Nghĩa của 企足而待 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐzúérdài] ngóng đợi; ngóng trông (ví với tương lai không xa sẽ được thực hiện)。抬起脚后跟来等着,比喻不久的将来就实现。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 企
| xí | 企: | xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 待
| dợi | 待: | dũ dợi |
| rãi | 待: | rộng rãi |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| đảy | 待: | đay đảy |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đẩy | 待: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |
| đẫy | 待: | vai vác đẫy (túi lớn) |
| đậy | 待: | che đậy; động đậy |
| đợi | 待: | chờ đợi, mong đợi, trông đợi |

Tìm hình ảnh cho: 企足而待 Tìm thêm nội dung cho: 企足而待
