Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绺子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绺子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绺子 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǔ·zi] 1. túm; nắm。绺儿。
一绺子头发。
một túm tóc.

2. thổ phỉ; bọn thổ phỉ。土匪帮伙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
绺子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绺子 Tìm thêm nội dung cho: 绺子