Từ: 东胡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东胡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东胡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōnghú] đông hồ (tên dân tộc thời cổ ở Trung Quốc, sống ở vùng đông nam Nội Mông ngày nay.)。中国古代民族,居住在今内蒙古东南一带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)
东胡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东胡 Tìm thêm nội dung cho: 东胡