Cao su chống va đập cửa

Từ: 绿肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 绿肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜféi] phân xanh。把植物的嫩茎叶翻压在地里, 经过发酵分解而成的肥料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
绿肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绿肥 Tìm thêm nội dung cho: 绿肥