Cao su chống va đập cửa

Từ: 绿茵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿茵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 绿茵 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜyīn] thảm cỏ xanh。绿草地。
绿茵场(指足球场)。
thảm cỏ xanh (chỉ sân vận động).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茵

nhân:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
绿茵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绿茵 Tìm thêm nội dung cho: 绿茵