Từ: 缉私 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缉私:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缉私 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīsī] bắt buôn lậu。检查走私行为,缉捕走私的犯人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缉

tập:tập nã (truy lùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 私

tây:riêng tây
:riêng tư
缉私 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缉私 Tìm thêm nội dung cho: 缉私