Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 缕陈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缕陈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缕陈 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚchén] trình bày chi tiết; trình bày tỉ mỉ; báo cáo từng việc。缕述(多指下级向上级陈述意见)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缕

:lú lẫn
:lũ (sợi tơ nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
缕陈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缕陈 Tìm thêm nội dung cho: 缕陈