Từ: 缴裹儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缴裹儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缴裹儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎo·guor]
sinh hoạt phí; tiền xài; tiền dùng。生活费用。
够缴裹儿不够缴裹儿?(够开销不够开销?)。
có đủ tiền dùng không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缴

kiểu:kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裹

khoả:bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
缴裹儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缴裹儿 Tìm thêm nội dung cho: 缴裹儿