Từ: 网巾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 网巾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 网巾 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎngjīn] khăn lưới; mạng trùm đầu。用丝结成的网状的头巾,用来拢住头发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân:lần khân
khăn:khó khăn
vầy: 
网巾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 网巾 Tìm thêm nội dung cho: 网巾