Từ: 罗得岛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗得岛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罗得岛 trong tiếng Trung hiện đại:

[luódédǎo] Râu Ai-lân; Rhode Island (tiểu bang đông bắc nước Mỹ, được công nhận là một trong 13 thuộc địa buổi đầu lịch sử nước Mỹ, viết tắt là RI hoặc R.I.)。美国州名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛

đảo:hải đảo, hoang đảo
罗得岛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗得岛 Tìm thêm nội dung cho: 罗得岛