Từ: 罢考 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罢考:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罢考 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàkǎo] bỏ thi (thí sinh do muốn được thực hiện theo yêu cầu nào đó hoặc biểu thị kháng nghị mà cự tuyệt tham gia thi cử đồng loạt) 。考生为实现某种要求或表示抗议而集体拒绝参加考试。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罢

bãi:bãi binh; bãi công
bảy:bảy mươi
bấy:bấy lâu
bời:chơi bời; tơi bời
bởi:bởi vì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ
罢考 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罢考 Tìm thêm nội dung cho: 罢考