Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 罪情 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuìqíng] chi tiết tội ác; tình tiết tội ác。罪行的情状。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tụi | 罪: | tụi bay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 罪情 Tìm thêm nội dung cho: 罪情
