Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 罪过 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罪过:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罪过 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuì·guo] 1. lỗi; lỗi lầm; sai lầm。过失。
你这样训斥他,他有什么罪过?
anh trách mắng nó như vậy, nó có lỗi gì thế?
2. không dám; thật có lỗi; có lỗi quá (nói khiêm tốn.)。谦辞,表示不敢当。
为我的事让您老特地跑一趟,真是罪过。
vì việc của tôi mà phải phiền ông đi một chuyến, thật có lỗi quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm
罪过 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罪过 Tìm thêm nội dung cho: 罪过