Từ: 置信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 置信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 置信 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìxìn] tin tưởng; tin (thường dùng trong câu phủ định)。相信(多用于否定)。
不可置信
không thể tin được.
难以置信
khó tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
置信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 置信 Tìm thêm nội dung cho: 置信