Cao su chống va đập cửa
Từ: 平步青云 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平步青云:
Nghĩa của 平步青云 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngbùqīngyún] Hán Việt: BÌNH BỘ THANH VÂN
một bước lên mây; một bước tới trời; nhẹ bước thanh vân; đường mây nhẹ bước。比喻一下子达到很高的地位。
một bước lên mây; một bước tới trời; nhẹ bước thanh vân; đường mây nhẹ bước。比喻一下子达到很高的地位。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |

Tìm hình ảnh cho: 平步青云 Tìm thêm nội dung cho: 平步青云
