Cao su chống va đập cửa

Từ: 羊肚儿手巾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羊肚儿手巾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羊肚儿手巾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángdǔrshǒu·jin] khăn lông。毛巾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肚

đỗ:đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân:lần khân
khăn:khó khăn
vầy: 
羊肚儿手巾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羊肚儿手巾 Tìm thêm nội dung cho: 羊肚儿手巾