Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 馁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馁, chiết tự chữ NỖI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馁:

馁 nỗi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馁

Chiết tự chữ nỗi bao gồm chữ 食 妥 hoặc 饣 妥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 馁 cấu thành từ 2 chữ: 食, 妥
  • thực, tự
  • thoã, thoả, thỏa
  • 2. 馁 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 妥
  • thực
  • thoã, thoả, thỏa
  • nỗi [nỗi]

    U+9981, tổng 10 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餒;
    Pinyin: nei3;
    Việt bính: noi5;

    nỗi

    Nghĩa Trung Việt của từ 馁

    Giản thể của chữ .
    nỗi, như "đông nỗi (đói)" (gdhn)

    Nghĩa của 馁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [něi]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 17
    Hán Việt: NỖI
    1. đói。饥饿。
    冻馁。
    đói rét.
    2. ngã lòng; yếu lòng。失掉勇气。
    气馁。
    ngã lòng.
    自馁。
    nản chí.
    3. nát; rữa (nát)。(鱼)腐烂。
    鱼馁肉败。
    cá ươn thịt thối.

    Chữ gần giống với 馁:

    , , 饿, , , , 𫗦, 𫗧,

    Dị thể chữ 馁

    ,

    Chữ gần giống 馁

    , , , , , 饿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馁 Tự hình chữ 馁 Tự hình chữ 馁 Tự hình chữ 馁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馁

    nỗi:đông nỗi (đói)
    馁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馁 Tìm thêm nội dung cho: 馁