Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 馁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馁, chiết tự chữ NỖI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馁:
馁
Biến thể phồn thể: 餒;
Pinyin: nei3;
Việt bính: noi5;
馁 nỗi
nỗi, như "đông nỗi (đói)" (gdhn)
Pinyin: nei3;
Việt bính: noi5;
馁 nỗi
Nghĩa Trung Việt của từ 馁
Giản thể của chữ 餒.nỗi, như "đông nỗi (đói)" (gdhn)
Nghĩa của 馁 trong tiếng Trung hiện đại:
[něi]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 17
Hán Việt: NỖI
1. đói。饥饿。
冻馁。
đói rét.
2. ngã lòng; yếu lòng。失掉勇气。
气馁。
ngã lòng.
自馁。
nản chí.
3. nát; rữa (nát)。(鱼)腐烂。
鱼馁肉败。
cá ươn thịt thối.
Số nét: 17
Hán Việt: NỖI
1. đói。饥饿。
冻馁。
đói rét.
2. ngã lòng; yếu lòng。失掉勇气。
气馁。
ngã lòng.
自馁。
nản chí.
3. nát; rữa (nát)。(鱼)腐烂。
鱼馁肉败。
cá ươn thịt thối.
Dị thể chữ 馁
餒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馁
| nỗi | 馁: | đông nỗi (đói) |

Tìm hình ảnh cho: 馁 Tìm thêm nội dung cho: 馁
