Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 除了...以外 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除了...以外:
Nghĩa của 除了...以外 trong tiếng Trung hiện đại:
[chú·le....yǐwài] 1. ngoài; ngoài....ra。表示在种类、方式、身份等方面的不同,与某些表示差异的形容词和副词以及由它们派生出来的词连用。
2. ngoài ra。表示增加、附属、连接、属于、占有、伴随或答复,如此外。
2. ngoài ra。表示增加、附属、连接、属于、占有、伴随或答复,如此外。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 除了...以外 Tìm thêm nội dung cho: 除了...以外
