Từ: 除了...以外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除了...以外:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ...

Nghĩa của 除了...以外 trong tiếng Trung hiện đại:

[chú·le....yǐwài] 1. ngoài; ngoài....ra。表示在种类、方式、身份等方面的不同,与某些表示差异的形容词和副词以及由它们派生出来的词连用。
2. ngoài ra。表示增加、附属、连接、属于、占有、伴随或答复,如此外。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
除了...以外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 除了...以外 Tìm thêm nội dung cho: 除了...以外