Từ: 美人蕉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美人蕉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美人蕉 trong tiếng Trung hiện đại:

[měirénjiāo] hoa la đơn; chuối tố nữ; chuối tây。多年生草本植物,叶片大,互生,长椭圆形,有羽状叶脉。总状花序,花红色或黄色。供观赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕉

tiêu:chuối tiêu
美人蕉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美人蕉 Tìm thêm nội dung cho: 美人蕉