Từ: 美满 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美满:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美满 trong tiếng Trung hiện đại:

[měimǎn] mỹ mãn; đầm ấm; cuộc sống đầy đủ。美好圆满。
美满姻缘。
nhân duyên mỹ mãn; chồng loan vợ phụng.
美满的生活。
cuộc sống đầy đủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn
美满 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美满 Tìm thêm nội dung cho: 美满