Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 羶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羶, chiết tự chữ CHEN, CHIÊN, THIÊN, THIỆN, XIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羶:
羶
Pinyin: shan1;
Việt bính: zin1
1. [腥羶] tinh thiên;
羶 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 羶
(Danh) Mùi tanh hôi của giống cừu, dê.chiên, như "con chiên" (vhn)
chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (btcn)
xiên, như "xiên xẹo" (btcn)
thiên, như "thiên khí (mùi dê hôi)" (gdhn)
thiện, như "thiện (mùi gây)" (gdhn)
Dị thể chữ 羶
羴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羶
| chen | 羶: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chiên | 羶: | con chiên |
| chèn | 羶: | |
| thiên | 羶: | thiên khí (mùi dê hôi) |
| thiện | 羶: | thiện (mùi gây) |
| xen | 羶: | |
| xiên | 羶: | xiên xẹo |

Tìm hình ảnh cho: 羶 Tìm thêm nội dung cho: 羶
