Cao su chống va đập cửa

Từ: 翻刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānkè] phiên bản; bản sao (in ấn)。按照原版重新雕版(印刷)。
翻刻本
bản sao
翻刻重印
in lại bản sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
翻刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻刻 Tìm thêm nội dung cho: 翻刻