Cao su chống va đập cửa

Từ: 翼侧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翼侧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翼侧 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìcè] cạnh sườn。作战时部队的两翼。也说侧翼。
左翼侧
tả dực (cánh quân bên trái).
右翼侧
hữu dực (cánh quân bên phải).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧

trắc:trắc trở
翼侧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翼侧 Tìm thêm nội dung cho: 翼侧