Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老死 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎosǐ] chết già (khác với vì bệnh tật mà chết)。由于年老体衰而 死亡(区别于"病死")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
老死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老死 Tìm thêm nội dung cho: 老死