Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 老牛破车 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老牛破车:
Nghĩa của 老牛破车 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoniúpòchē] Hán Việt: LÃO NGƯU PHÁ XA
trâu già kéo xe nát; rề rà; chậm chạp (ví với người làm việc chậm chạp)。比喻做事慢慢腾腾,像老牛拉破车一样 。
trâu già kéo xe nát; rề rà; chậm chạp (ví với người làm việc chậm chạp)。比喻做事慢慢腾腾,像老牛拉破车一样 。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 老牛破车 Tìm thêm nội dung cho: 老牛破车
