Từ: 老牛破车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老牛破车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老牛破车 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoniúpòchē] Hán Việt: LÃO NGƯU PHÁ XA
trâu già kéo xe nát; rề rà; chậm chạp (ví với người làm việc chậm chạp)。比喻做事慢慢腾腾,像老牛拉破车一样 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
老牛破车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老牛破车 Tìm thêm nội dung cho: 老牛破车