Từ: 老皇历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老皇历:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老皇历 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎohuánglì] cách thức lỗi thời; cách làm xưa; kiểu cũ。比喻陈旧过时的规矩。
情况变了,不能再照老皇历办事。
tình thế đã thay đổi rồi, không thể dựa vào những cách thức lỗi thời mà làm được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
老皇历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老皇历 Tìm thêm nội dung cho: 老皇历