Từ: 老豆腐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老豆腐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老豆腐 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎodòu·fu] 1. tào phở; tàu hủ。北方小吃。豆浆煮开后点上石膏或盐卤凝成块(比豆腐脑儿老些),吃时浇上麻酱、韭菜花、辣椒油等调料。

2. đậu phụ (ở phương Bắc của Trung Quốc)。北豆腐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腐

hủ:cổ hủ; hủ bại
老豆腐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老豆腐 Tìm thêm nội dung cho: 老豆腐