Từ: 耍嘴皮子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耍嘴皮子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耍嘴皮子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎzuǐpí·zi] 1. múa mép khua môi。卖弄口才(含贬义)。
2. nói suông; chỉ nói không làm。光说不做。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耍

sái:sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
耍嘴皮子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耍嘴皮子 Tìm thêm nội dung cho: 耍嘴皮子