Từ: 耍花腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耍花腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耍花腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎhuāqiāng] mồm mép bịp người; tán tỉnh lừa người。用花言巧语骗人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耍

sái:sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng
耍花腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耍花腔 Tìm thêm nội dung cho: 耍花腔