Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 耦合 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǒuhé] ngẫu hợp。物理学上指两个或两个以上的体系或两种运动形式之间通过各种相互作用而彼此影响以至联合起来的现象。如放大器级与级之间信号的逐级放大量通过阻容耦合或变压器耦合;两个线圈之间的互感是 通过磁场的耦合。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耦
| ngẫu | 耦: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 耦合 Tìm thêm nội dung cho: 耦合
