Từ: 耳塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrsāi] 1. máy trợ thính。小型受话器,可塞在耳中,常用在收音机和助听器上。
2. cái nút tai (khi bơi)。用软橡胶制成的塞子,游泳时塞在耳中,防止水进入耳内。

[ěr·sai]
ráy tai。耳垢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
耳塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳塞 Tìm thêm nội dung cho: 耳塞