Chữ 栞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栞, chiết tự chữ SAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 栞:

栞 san

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 栞

Chiết tự chữ san bao gồm chữ 干 干 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栞 cấu thành từ 3 chữ: 干, 干, 木
  • can, càn, cán, cơn
  • can, càn, cán, cơn
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • san [san]

    U+681E, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kan1;
    Việt bính: hon1 hon2;

    san

    Nghĩa Trung Việt của từ 栞

    Cũng như chữ san .

    Chữ gần giống với 栞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 栞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栞 Tự hình chữ 栞 Tự hình chữ 栞 Tự hình chữ 栞

    栞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栞 Tìm thêm nội dung cho: 栞