Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耳目一新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳目一新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳目一新 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrmùyīxīn] Hán Việt: NHĨ MỤC NHẤT TÂN
cảm giác mới mẽ; lạ mắt lạ tai; hoàn toàn mới mẻ; mới lạ。听到的看到的都换了样子,感到很新鲜。
回国侨胞,一到西贡就觉得耳目一新。
kiều bào về nước, đến Sài Gòn cảm thấy mới lạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
耳目一新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳目一新 Tìm thêm nội dung cho: 耳目一新