Từ: 耳针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳针 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrzhēn] châm tai (y)。针刺疗法的一种。在耳郭上针刺某一点(通常叫耳穴),以治疗身体内某一部位的疾患。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
耳针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳针 Tìm thêm nội dung cho: 耳针