Từ: 职业队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 职业队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 职业队 trong tiếng Trung hiện đại:

Zhíyèduì đội chuyên nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
职业队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 职业队 Tìm thêm nội dung cho: 职业队