Từ: 聚合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聚合 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùhé] 1. tụ họp; nhóm họp。聚集到一起。
2. hỗn hợp。单体结合成高分子化合物而不产生副产品,如乙烯结合成聚乙烯。生成的高分子化合物叫聚合物。 参看〖缩聚〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
聚合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚合 Tìm thêm nội dung cho: 聚合