Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 肋骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肋骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肋骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèigǔ] xương sườn。人或高等动物胸壁两侧的长条形的骨。人有十二对肋骨,形状扁而弯,后接脊柱,前连胸骨,有保护胸腔内脏的作用。有的地方叫肋巴骨(lèi·bagǔ)或肋条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肋

lặc:lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
肋骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肋骨 Tìm thêm nội dung cho: 肋骨