Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 肝火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肝火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

can hỏa
Theo Đông y,
can hỏa
火 là chứng trạng do can khí uất kết, thành hơi nóng nghịch lên, làm cho nhức đầu, chóng mặt, đỏ mắt, nóng đỏ mặt, miệng khô đắng, v.v.Sự nổi giận, nộ hỏa, nộ khí.

Nghĩa của 肝火 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānhuǒ] nóng tính; nổi giận; nổi cáu; nổi nóng; nóng nảy。指容易急躁的情绪;怒气。
动肝火
nổi cáu; nổi giận
肝火旺
hay nổi cáu; hay nổi giận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can:can trường, can đảm
gan:lá gan; gan dạ; gan lì
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
肝火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肝火 Tìm thêm nội dung cho: 肝火