can hỏa
Theo Đông y,
can hỏa
肝火 là chứng trạng do can khí uất kết, thành hơi nóng nghịch lên, làm cho nhức đầu, chóng mặt, đỏ mắt, nóng đỏ mặt, miệng khô đắng, v.v.Sự nổi giận, nộ hỏa, nộ khí.
Nghĩa của 肝火 trong tiếng Trung hiện đại:
动肝火
nổi cáu; nổi giận
肝火旺
hay nổi cáu; hay nổi giận
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝
| can | 肝: | can trường, can đảm |
| gan | 肝: | lá gan; gan dạ; gan lì |
| gang | 肝: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 肝火 Tìm thêm nội dung cho: 肝火
