Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 肢骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肢骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi cốt
Xương chân, xương tay.

Nghĩa của 肢骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīgǔ] tay chân; chi cốt。手、足四肢的骨骼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肢

chi:tứ chi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
肢骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肢骨 Tìm thêm nội dung cho: 肢骨