Từ: 肺动脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肺动脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肺动脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèidòngmài] động mạch phổi。从心向肺输送血液的血管,短而粗,共有两条,从右心室发出,分别进入左右两肺,分为小枝成毛细血管网包住肺泡。肺动脉中的血液含有二氧化碳,颜色暗红。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺

chị:chị em
phế:phế ngôi
phổi:lá phổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
肺动脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肺动脉 Tìm thêm nội dung cho: 肺动脉