Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 肾上腺素 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肾上腺素:
Nghĩa của 肾上腺素 trong tiếng Trung hiện đại:
[shènshàngxiànsù] a-đrê-na-lin; adrenalin。肾上腺髓质分泌的一种激素。分子式C9H13O3N0有促进内脏血管收缩,使心脏兴奋、使血压升高和血糖增加的作用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肾
| thận | 肾: | quả thận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺
| tuyến | 腺: | tuyến lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 肾上腺素 Tìm thêm nội dung cho: 肾上腺素
