Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 胆小管炎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆小管炎:
Nghĩa của 胆小管炎 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎnxiǎoguǎnyán] viêm ống mật。胆小管的炎症。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆
| đưỡn | 胆: | đườn đưỡn |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎
| viêm | 炎: | viêm nhiệt |

Tìm hình ảnh cho: 胆小管炎 Tìm thêm nội dung cho: 胆小管炎
