Từ: 胎位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胎位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胎位 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāiwèi] vị trí thai; thai vị; vị trí bào thai。胎儿在子宫内的位置和姿势。胎位异常(如胎儿横卧或头部朝上)会引起难产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
胎位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胎位 Tìm thêm nội dung cho: 胎位